Bệnh viêm xoang nghĩa tiếng anh là gì? English – Vietnamese Dictionary

Hiện nay tỷ lệ người mắc bệnh viêm xoang càng cao, bởi nguyên nhân chủ yếu là môi trường sống bị ô nhiễm không được trong sạch như trước đây. Bệnh viêm xoang cần phải điều trị kiên nhẫn bằng thuốc sẽ khỏi. Bạn đăng băn khoăn thắc mắc không biết bệnh viêm xoang tiếng anh là gì ? Bài viết hôm  nay, điều trị bệnh sẽ trả trả lời câu hỏi này cho bạn. 

benh-viem-xoang-tieng-anh-la-gi-2
Bệnh viêm xoang tiếng anh là gì

Bệnh viêm xoang tiếng anh là gì ?

Bệnh viêm xoang trong tiếng có nghĩa là :

  • Viêm xoang cấp tính – Acute sinusitis
  • Viêm xoang mạn tính – Chronic sinusitis

Đoạn bài viết về bệnh viêm xoang bằng tiếng anh

What is Acute Sinusitis?

A stuffed up nose and pressure on our cheekbones can often mean you have acute sinusitis. Acute sinusitis, also called acute rhinosinusitis, is a short-term infection or inflammation of the membranes that line your sinuses. It prevents mucus from draining from your nose. According to the American Academy of Otarlaryngology (AAO), acute sinusitis is common, affecting more than 37 million Americans a year. (AAO)

Bệnh Viêm xoang là gì?

 Viêm xoang cấp tính, là một bệnh nhiễm ngắn hạn hoặc viêm màng lót xoang. Nó ngăn chặn các chất nhầy từ chảy ra từ mũi của bạn. Theo American Academy of Otarlaryngology (AAO), viêm xoang cấp tính là phổ biến, ảnh hưởng đến hơn 37 triệu người Mỹ một năm. (AAO)

What Causes Acute Sinusitis?

Illnesses and conditions that can cause acute sinusitis include:

  • colds
  • bacterial upper respiratory tract infections
  • allergies that cause mucus production in the sinuses
  • fungal sinus infections
  • lack of cilia motility, caused by disease (cilia are the small hairs located in your sinuses that move to push mucus out
  • of your sinuses)
  • nasal polyps or tumors
  • deviated nasal septum
  • infected tooth (in rare cases bacteria can spread from the infected tooth to the sinuses)
  • enlarged or infected adenoids
  • cystic fibrosis (a disease that causes thick, sticky mucus to build up in the body) Related information: See: http://cungok.com/chap-nhan-dong-y-tieng-anh-la-gi/

Viêm xoang Nguyên nhân gì?

Bệnh và điều kiện có thể gây viêm xoang cấp tính bao gồm:

  • Cảm lạnh
  • Nhiễm trùng đường hô hấp trên do vi khuẩn
  • dị ứng gây ra sản xuất chất nhầy trong xoang
  • viêm xoang do nấm
  • thiếu các lông mao nhu động, gây ra bởi bệnh (lông mao là những sợi lông nhỏ nằm trong các xoang của bạn di
  • chuyển để đẩy chất nhầy ra khỏi xoang của bạn)
  • polyp mũi hoặc các khối u
  • lệch vách ngăn mũi
  • răng bị nhiễm trùng (trong trường hợp hiếm hoi vi khuẩn có thể lây lan từ răng bị nhiễm sang các xoang)
  • vòm họng mở rộng hoặc nhiễm
  • xơ nang (một bệnh gây ra dày, chất nhờn dính để xây dựng lên trong cơ thể)

Ngoài dưới đây là một số loại bệnh bằng tiếng anh

  • Headache: /’hedeik/ :nhức đầu
  • Toothache /’tu:θeik/ : nhức răng
  • Sore eyes /’so:r ais/ : đau mắt
  • Sore throat /sɔ: θrout/ : đau họng
  • Cold /kould/ : cảm lạnh
  • Flu : /flu/ :Cúm
  • Cough /kɔf/ : ho
  • Fever /’fi:və/ : sốt
  • Fever virus /’fi:və ‘vaiərəs/: sốt siêu vi
  • Runny nose/rʌniɳ n s / : sổ mũi
  • Dumb /dʌm/ : câm
  • Deaf /def/ : điếc
  • Backache /’bækeik/ : đau lưng
  • Sneeze /sni:z/ : hắt hơi
  • Bad breath / bæd breθ/ : Hôi miệng
  • Diabetes /,daiə’bi:tiz/ :tiểu đường
  • Bad arm /bæd ɑ:m/ : hôi nách
  • Acne /’ækni/ : mụn trứng cá
  • Zoster: /’zɔstə/ :dời leo, zona
  • Freckles /’frekl/ : tàn nhang
  • Pigmentation/,pigmən’teiʃn/: nám
  • Allergy : /ælədʤi/ : Dị ứng
  • Diarrhea: /daiəria/ : tiêu chảy
  • Stomachache /’stəuməkeik/: đau bao tửHy vọng với những thông tin chia sẻ trên Bệnh viêm xoang tiếng anh là? giúp ích cho bạn bổ sung thêm kiến thức anh ngữ của mình về bệnh viêm xoang 

    Xem thêm:

 

Trước:
Sau:

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Bạn đang xem Bệnh viêm xoang nghĩa tiếng anh là gì? English – Vietnamese Dictionary